聘请

聘请
pìnqǐng
sính thỉnh

mời; thuê; tuyển dụng

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#13762
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mời; thuê; tuyển dụng

    用金钱或条件邀请某人来做某事yòng jīnqián huò tiáojiàn yāoqǐng mǒurén lái zuò mǒu shì

    • Chúng tôi đã thuê một quản lý mới.

  2. động từ

    mời; thuê; tuyển dụng

    邀请某人做某项工作或提供专业服务yāoqǐng mǒurén zuò mǒu xiàng gōngzuò huò tígōng zhuānyè fúwù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mời người tài về là dùng tai lắng nghe tiếng tốt rồi đích thân đến sính lễ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.