shāng
thương
bộ khẩu · 11 nét

thương nhân; buôn bán; thương mại

8 nghĩa#15469
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thương nhân; buôn bán; thương mại

    • Anh ấy là một thương nhân.

  2. danh từ

    buôn bán; thương mại; thương nghiệp

  3. danh từ

    nhân viên giao dịch; nhà giao dịch; trader

  4. danh từ

    thương số; (toán) kết quả phép chia

    • Thương số này là bao nhiêu?

  5. động từ

    tham khảo; tra cứu

    • Chúng ta hãy bàn bạc một chút.

  6. danh từ

    triều đại Thương (khoảng 1600–1046 TCN); nhà Thương

    • Nhà Thương là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc.

  7. danh từ

    nốt thứ hai trong ngũ âm (âm "thương")

  8. danh từ

    Thương (họ)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.