一手

一手
shǒu
nhất thủ

tự tay; một mình làm; (bóng) thao túng một mình

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#6723
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tự tay; một mình làm; (bóng) thao túng một mình

    自己独立完成,不靠别人帮助zìjǐ dúlì wánchéng, búliào biéren bāngzhù

    • Anh ấy tự mình hoàn thành dự án này.

  2. trạng từ

    tự tay; một mình làm; (bóng) tay nghề; chiêu

    自己亲自做;不依靠别人zìjǐ qīnzì zuò;bù yīkào biérén

  3. danh từ

    một tay; một mình; (có) tay nghề; mưu mẹo

    某人拥有的技能或本领mǒurén yōngyǒu de jìnéng huò běnlǐng

    • Anh ấy có một tay nghề nấu ăn giỏi.

  4. danh từ

    thành thạo một nghề; tay nghề cao; (bóng) một mình làm chủ

    精通某一门手艺或技能jīngtōng mǒu yī mén shǒuyì huò jìnéng

    • Anh ấy có tài nấu ăn giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.