- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
tự tay; một mình làm; (bóng) thao túng một mình
tự tay; một mình làm; (bóng) thao túng một mình
中自己独立完成,不靠别人帮助zìjǐ dúlì wánchéng, búliào biéren bāngzhù
Anh ấy tự mình hoàn thành dự án này.
tự tay; một mình làm; (bóng) tay nghề; chiêu
中自己亲自做;不依靠别人zìjǐ qīnzì zuò;bù yīkào biérén
một tay; một mình; (có) tay nghề; mưu mẹo
中某人拥有的技能或本领mǒurén yōngyǒu de jìnéng huò běnlǐng
Anh ấy có một tay nghề nấu ăn giỏi.
thành thạo một nghề; tay nghề cao; (bóng) một mình làm chủ
中精通某一门手艺或技能jīngtōng mǒu yī mén shǒuyì huò jìnéng
Anh ấy có tài nấu ăn giỏi.
tự tay; một mình làm; (bóng) thao túng một mình
tự tay; một mình làm; (bóng) thao túng một mình
中自己独立完成,不靠别人帮助zìjǐ dúlì wánchéng, búliào biéren bāngzhù
Anh ấy tự mình hoàn thành dự án này.
tự tay; một mình làm; (bóng) tay nghề; chiêu
中自己亲自做;不依靠别人zìjǐ qīnzì zuò;bù yīkào biérén
một tay; một mình; (có) tay nghề; mưu mẹo
中某人拥有的技能或本领mǒurén yōngyǒu de jìnéng huò běnlǐng
Anh ấy có một tay nghề nấu ăn giỏi.
thành thạo một nghề; tay nghề cao; (bóng) một mình làm chủ
中精通某一门手艺或技能jīngtōng mǒu yī mén shǒuyì huò jìnéng
Anh ấy có tài nấu ăn giỏi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.