Tới nội dung chính

诱惑

诱惑
yòuhuò
dụ hoặc

mê hoặc; dụ dỗ; cám dỗ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#5502
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mê hoặc; dụ dỗ; cám dỗ

    中用甜言蜜语或好处引诱某人做某事yòng tiányányámìyǔ huò hǎochù yǐnyòu mǒurén zuò mǒushì

    • 。

      Đừng bị tiền bạc cám dỗ.

  2. 貳动động từ

    cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc

    中用吸引人的东西使人想去做某事yòng xīyǐnrén de dōngxi shǐ rén xiǎng qù zuò mǒu shì

    • 。

      Anh ấy dụ dỗ tôi làm chuyện xấu.

  3. 參动động từ

    quyến rũ; cám dỗ; hấp dẫn

    中用吸引力使人想要某物或做某事yòng xīyǐnlì shǐ rén xiǎngyào mǒuwù huò zuò mǒushì

    • 。

      Anh ấy bị tiền bạc cám dỗ.

  4. 肆动động từ

    dụ dỗ; xúi giục

    中用好处或其他办法吸引人做某事yòng hǎochù huò qītā bànfǎ xīyǐn rén zuò mǒushì

诱
yòu
dụ
BỘ THỦ⾔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu