诱惑
mê hoặc; dụ dỗ; cám dỗ
NGHĨA
- 壹动động từ
mê hoặc; dụ dỗ; cám dỗ
中用甜言蜜语或好处引诱某人做某事yòng tiányányámìyǔ huò hǎochù yǐnyòu mǒurén zuò mǒushì
- 。
Đừng bị tiền bạc cám dỗ.
- 貳动động từ
cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc
中用吸引人的东西使人想去做某事yòng xīyǐnrén de dōngxi shǐ rén xiǎng qù zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy dụ dỗ tôi làm chuyện xấu.
- 參动động từ
quyến rũ; cám dỗ; hấp dẫn
中用吸引力使人想要某物或做某事yòng xīyǐnlì shǐ rén xiǎngyào mǒuwù huò zuò mǒushì
- 。
Anh ấy bị tiền bạc cám dỗ.
- 肆动động từ
dụ dỗ; xúi giục
中用好处或其他办法吸引人做某事yòng hǎochù huò qītā bànfǎ xīyǐn rén zuò mǒushì
mê hoặc; dụ dỗ; cám dỗ
NGHĨA
- 壹动động từ
mê hoặc; dụ dỗ; cám dỗ
中用甜言蜜语或好处引诱某人做某事yòng tiányányámìyǔ huò hǎochù yǐnyòu mǒurén zuò mǒushì
- 。
Đừng bị tiền bạc cám dỗ.
- 貳动động từ
cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc
中用吸引人的东西使人想去做某事yòng xīyǐnrén de dōngxi shǐ rén xiǎng qù zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy dụ dỗ tôi làm chuyện xấu.
- 參动động từ
quyến rũ; cám dỗ; hấp dẫn
中用吸引力使人想要某物或做某事yòng xīyǐnlì shǐ rén xiǎngyào mǒuwù huò zuò mǒushì
- 。
Anh ấy bị tiền bạc cám dỗ.
- 肆动động từ
dụ dỗ; xúi giục
中用好处或其他办法吸引人做某事yòng hǎochù huò qītā bànfǎ xīyǐn rén zuò mǒushì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]