顺应

顺应
shùnyìng
thuận ứng

thuận theo; thích nghi với; phù hợp với

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thuận theo; thích nghi với; phù hợp với

    • Chúng ta nên thích nghi với sự thay đổi của thời đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.