折磨

折磨
zhé
chiết ma

hành hạ; tra tấn; làm khổ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2149
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hành hạ; tra tấn; làm khổ

    使人身体或精神痛苦shǐ rén shēntǐ huò jīngshén ténɡkǔ

    • Anh ấy bị bệnh tật hành hạ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.