Tới nội dung chính

摧残

摧残
cuīcán
tồi tàn

làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#24941
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại

    • 。

      Phá hoại môi trường là sai lầm.

  2. 貳动động từ

    tàn phá; phá hủy

    • 。

      Chiến tranh đã tàn phá quê hương của họ.

摧
cuī
tồi
BỘ THỦ⼿
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu