Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
摧残
摧残
tồi tàn
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#24941
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
- 。
Phá hoại môi trường là sai lầm.
- 貳动động từ
tàn phá; phá hủy
- 。
Chiến tranh đã tàn phá quê hương của họ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
摧残
Phồn thể摧殘
tồi tàn
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#24941
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm hỏng; phá hoại; chà đạp; hủy hoại
- 。
Phá hoại môi trường là sai lầm.
- 貳动động từ
tàn phá; phá hủy
- 。
Chiến tranh đã tàn phá quê hương của họ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)