虐待
ngược đãi; hành hạ; bạo hành
NGHĨA
- 壹动động từ
ngược đãi; hành hạ; bạo hành
中用残忍的方式对待别人、动物等,使其受痛苦yòng cánrěn de fāngshi duìdài biérén、dòngwù děng,shǐ qī shòu téngtòng
- 。
Ngược đãi động vật là sai.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đừng ngược đãi động vật.
- 貳动động từ
ngược đãi; hành hạ; đối xử tàn nhẫn
中用残酷、不人道的方式对待他人yòng cánkù、bù réndào de fāngshì duìdài tārén
- 參动động từ
ngược đãi; hành hạ
中用残酷、不人道的方式对待某人yòng cánkù、búrèndào de fāngshì duìdài mǒurén
- 。
Ngược đãi động vật là sai trái.
- 肆动động từ
ngược đãi; ngược đãi; hành hạ
中用残忍、不公平的方式对待某人yòng cánrěn、bù gōngpíng de fāngshì duìdài mǒurén
- 。
Chúng ta không nên ngược đãi động vật.
- 伍动động từ
ngược đãi; ngược đãi tàn nhẫn
中残忍地对待或伤害别人cánrěn de duìdài huò shānghài biérén
- 。
Chúng ta không thể ngược đãi động vật.
ngược đãi; hành hạ; bạo hành
NGHĨA
- 壹动động từ
ngược đãi; hành hạ; bạo hành
中用残忍的方式对待别人、动物等,使其受痛苦yòng cánrěn de fāngshi duìdài biérén、dòngwù děng,shǐ qī shòu téngtòng
- 。
Ngược đãi động vật là sai.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đừng ngược đãi động vật.
- 貳动động từ
ngược đãi; hành hạ; đối xử tàn nhẫn
中用残酷、不人道的方式对待他人yòng cánkù、bù réndào de fāngshì duìdài tārén
- 參动động từ
ngược đãi; hành hạ
中用残酷、不人道的方式对待某人yòng cánkù、búrèndào de fāngshì duìdài mǒurén
- 。
Ngược đãi động vật là sai trái.
- 肆动động từ
ngược đãi; ngược đãi; hành hạ
中用残忍、不公平的方式对待某人yòng cánrěn、bù gōngpíng de fāngshì duìdài mǒurén
- 。
Chúng ta không nên ngược đãi động vật.
- 伍动động từ
ngược đãi; ngược đãi tàn nhẫn
中残忍地对待或伤害别人cánrěn de duìdài huò shānghài biérén
- 。
Chúng ta không thể ngược đãi động vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hàongày (mùng …); số
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối