Tới nội dung chính

虐待

虐待
nüèdài
ngược đãi

ngược đãi; hành hạ; bạo hành

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#5815
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ngược đãi; hành hạ; bạo hành

    中用残忍的方式对待别人、动物等,使其受痛苦yòng cánrěn de fāngshi duìdài biérén、dòngwù děng,shǐ qī shòu téngtòng

    • 。

      Ngược đãi động vật là sai.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Đừng ngược đãi động vật.

  2. 貳动động từ

    ngược đãi; hành hạ; đối xử tàn nhẫn

    中用残酷、不人道的方式对待他人yòng cánkù、bù réndào de fāngshì duìdài tārén

  3. 參动động từ

    ngược đãi; hành hạ

    中用残酷、不人道的方式对待某人yòng cánkù、búrèndào de fāngshì duìdài mǒurén

    • 。

      Ngược đãi động vật là sai trái.

  4. 肆动động từ

    ngược đãi; ngược đãi; hành hạ

    中用残忍、不公平的方式对待某人yòng cánrěn、bù gōngpíng de fāngshì duìdài mǒurén

    • 。

      Chúng ta không nên ngược đãi động vật.

  5. 伍动động từ

    ngược đãi; ngược đãi tàn nhẫn

    中残忍地对待或伤害别人cánrěn de duìdài huò shānghài biérén

    • 。

      Chúng ta không thể ngược đãi động vật.

虐
nüè
ngược
BỘ THỦ⾌
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu