安慰

安慰
ānwèi
an uỷ

an ủi; vỗ về; cáo uỷ (báo tin để người khuất lòng yên)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#3582
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    an ủi; vỗ về; cáo uỷ (báo tin để người khuất lòng yên)

    使不安的人感到放心、轻松shǐ bù ānquán de rén gǎndào fàngxīn、qīngsōng

    • Cô ấy đã an ủi tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.