Tới nội dung chính

安慰

安慰
ānwèi
an uỷ

an ủi; vỗ về; cáo uỷ (báo tin để người khuất lòng yên)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#3582
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    an ủi; vỗ về; cáo uỷ (báo tin để người khuất lòng yên)

    中使不安的人感到放心、轻松shǐ bù ānquán de rén gǎndào fàngxīn、qīngsōng

    • 。

      Cô ấy đã an ủi tôi.

安
ān
an
BỘ THỦ⼧
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu