Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
安慰
安慰
an uỷ
an ủi; vỗ về; cáo uỷ (báo tin để người khuất lòng yên)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#3582
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
an ủi; vỗ về; cáo uỷ (báo tin để người khuất lòng yên)
中使不安的人感到放心、轻松shǐ bù ānquán de rén gǎndào fàngxīn、qīngsōng
- 。
Cô ấy đã an ủi tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
安慰
Phồn thể安
an uỷ
an ủi; vỗ về; cáo uỷ (báo tin để người khuất lòng yên)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#3582
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
an ủi; vỗ về; cáo uỷ (báo tin để người khuất lòng yên)
中使不安的人感到放心、轻松shǐ bù ānquán de rén gǎndào fàngxīn、qīngsōng
- 。
Cô ấy đã an ủi tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)