煎熬

煎熬
jiānáo
chiên ngao

đau khổ; dày vò; thống khổ

7 nghĩa#11188
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đau khổ; dày vò; thống khổ

    长时间的痛苦和折磨cháng shíjiān de téngtòng hé zhémo

    • Anh ấy đang chịu đựng sự giày vò.

  2. động từ

    dằn vặt; đau khổ; chịu đựng

    长期忍受痛苦或烦恼chángqī rěnshòu téngtòng huò fánnǎo

    • Anh ấy đang chịu đựng sự giày vò.

  3. động từ

    lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn

    • Anh ấy đang chịu đựng.

  4. động từ

    chịu; nhận; bị

  5. động từ

    tra tấn; dùng hình phạt

    用刑罚折磨人,使人痛苦yòng xíngfá zhémo rén, shǐ rén ténɡkǔ

    • Chờ đợi là một sự tra tấn.

  6. động từ

    vò xé; nhào nặn; xoa bóp

    长时间忍受痛苦、困难或不舒服的状态cháng shíjiān rěnshòu ǎngtòng、kùnnan huò búshūfu de zhuàngtài

  7. động từ

    hình phạt; tra tấn; hình (pháp luật)

    使人痛苦;让人难受shǐ rén ténɡkǔ; ràng rén nánshòu

    • Anh ấy đang chịu đựng sự tra tấn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiền(phía trước, trước)HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Chiên rán là đặt thức ăn lên trước ngọn lửa bên dưới mà nấu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.