苦难

苦难
nàn
khổ nạn

đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9025
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ

    使人感到痛苦的事情或经历shǐ rén gǎndào ténɡkǔ de shìqing huò jīnɡlì

    • Họ đã trải qua nhiều khổ nạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.