Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
/
迫害
迫害
bách hại
bức hại; đàn áp; ngược đãi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12085
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bức hại; đàn áp; ngược đãi
中用强力伤害或欺负某人yòng qiángglì shānghài huò qīfu mǒurén
- 。
Anh ấy bị kẻ thù bức hại.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
迫害
Phồn thể迫
bách hại
bức hại; đàn áp; ngược đãi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12085
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bức hại; đàn áp; ngược đãi
中用强力伤害或欺负某人yòng qiángglì shānghài huò qīfu mǒurén
- 。
Anh ấy bị kẻ thù bức hại.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi