折腾

折腾
zhēteng
chiết đằng

vật vã; lăn lộn; quẫy đảo; làm khổ sở

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#10482
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vật vã; lăn lộn; quẫy đảo; làm khổ sở

    在床上翻来覆去、不能安定zài chuángshang fānláifùqu、búnéng āndìng

    • Anh ấy trằn trọc cả đêm.

  2. động từ

    lăng xăng; lộn xộn; quậy phá; làm khổ

    不停地动来动去;闹得很厉害búting de dòng lái dòng qù; nào de hěn lìhai

    • Đừng quậy nữa!

  3. động từ

    vật lộn; tốn công sức; quậy tung; phung phí (thời gian, tiền bạc)

    浪费时间或金钱;费力气做没有意义的事làngfèi shíjiān huò jīnqián;fèi lìqi zuò méiyǒu yìyì de shì

    • Đừng lãng phí thời gian nữa, ngủ nhanh đi.

  4. động từ

    vật lộn; làm khổ; hành hạ; (khẩu) làm tới làm lui

    • Đừng hành hạ tôi nữa!

  5. động từ

    làm đi làm lại; lăn lộn; hành hạ (khẩu)

    反复做同一件事,使人疲劳或浪费时间fǎnfù zuò tóng yī jiàn shì, shǐ rén píláo huò làngfèi shíjiān

    • Đừng làm phiền nữa, ngủ nhanh đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.