投入

投入
tóu
đầu nhập

đầu tư vào; bỏ vào; đưa vào; (bóng) dấn thân vào

HSK 4 (3.0)7 nghĩa#3579
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đầu tư vào; bỏ vào; đưa vào; (bóng) dấn thân vào

    把钱或精力放进去;参与其中bǎ qián huò jīnglì fàng jìnqu; cānyù qīzhōng

    • Anh ấy đã gửi tiền vào ngân hàng.

  2. động từ

    đầu tư vào; bỏ vào; (bóng) dấn thân vào

    把金钱、精力等放进去bǎ jīnqián、jīnglì děng fànjìnqu

    • Chúng tôi đã đầu tư rất nhiều tiền.

  3. động từ

    đầu tư; đưa vào; đắm chìm (vào công việc)

    把钱或精力放在某事上;全心全意做某事bǎ qián huò jīnglì fàng zài mǒu shì shang;quánxīn quányì zuò mǒu shì

    • Anh ấy rất tập trung vào công việc.

  4. tính từ

    đầu tư (vốn, công sức); bỏ vào; toàn tâm toàn ý (vào việc gì); say mê, đắm chìm (vào)

    完全专注于某事;用心做某件事wánquán zhuānzhù yú mǒushì;yòngxīn zuò mǒujiàn shì

    • Anh ấy rất tập trung vào công việc.

  5. động từ

    đổ vào; dồn hết vào; tập trung toàn bộ vào

    用力放入;集中全部精力做某事yòng lì fàng rù;jízhōng quánbù jīnglì zuò mǒu shì

  6. động từ

    tham gia; gia nhập

    参加;加入某个活动或事业cānjiā;jiārù mǒu ge huódòng huò shìyè

    • Anh ấy đã tham gia vào công việc mới.

  7. động từ

    đầu tư; đầu vào; đắm mình vào; (kinh tế) vốn đầu tư

    将钱、力量或精力用于某事jiāng qián、lìliang huò jīnglì yòngyú mǒu shì

    • Anh ấy đã dồn hết sức vào công việc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.