投入
đầu tư vào; bỏ vào; đưa vào; (bóng) dấn thân vào
NGHĨA
- 壹动động từ
đầu tư vào; bỏ vào; đưa vào; (bóng) dấn thân vào
中把钱或精力放进去;参与其中bǎ qián huò jīnglì fàng jìnqu; cānyù qīzhōng
- 。
Anh ấy đã gửi tiền vào ngân hàng.
- 貳动động từ
đầu tư vào; bỏ vào; (bóng) dấn thân vào
中把金钱、精力等放进去bǎ jīnqián、jīnglì děng fànjìnqu
- 。
Chúng tôi đã đầu tư rất nhiều tiền.
- 參动động từ
đầu tư; đưa vào; đắm chìm (vào công việc)
中把钱或精力放在某事上;全心全意做某事bǎ qián huò jīnglì fàng zài mǒu shì shang;quánxīn quányì zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy rất tập trung vào công việc.
- 肆形tính từ
đầu tư (vốn, công sức); bỏ vào; toàn tâm toàn ý (vào việc gì); say mê, đắm chìm (vào)
中完全专注于某事;用心做某件事wánquán zhuānzhù yú mǒushì;yòngxīn zuò mǒujiàn shì
- 。
Anh ấy rất tập trung vào công việc.
- 伍动động từ
đổ vào; dồn hết vào; tập trung toàn bộ vào
中用力放入;集中全部精力做某事yòng lì fàng rù;jízhōng quánbù jīnglì zuò mǒu shì
- 陸动động từ
tham gia; gia nhập
中参加;加入某个活动或事业cānjiā;jiārù mǒu ge huódòng huò shìyè
- 。
Anh ấy đã tham gia vào công việc mới.
- 柒动động từ
đầu tư; đầu vào; đắm mình vào; (kinh tế) vốn đầu tư
中将钱、力量或精力用于某事jiāng qián、lìliang huò jīnglì yòngyú mǒu shì
- 。
Anh ấy đã dồn hết sức vào công việc.
đầu tư vào; bỏ vào; đưa vào; (bóng) dấn thân vào
NGHĨA
- 壹动động từ
đầu tư vào; bỏ vào; đưa vào; (bóng) dấn thân vào
中把钱或精力放进去;参与其中bǎ qián huò jīnglì fàng jìnqu; cānyù qīzhōng
- 。
Anh ấy đã gửi tiền vào ngân hàng.
- 貳动động từ
đầu tư vào; bỏ vào; (bóng) dấn thân vào
中把金钱、精力等放进去bǎ jīnqián、jīnglì děng fànjìnqu
- 。
Chúng tôi đã đầu tư rất nhiều tiền.
- 參动động từ
đầu tư; đưa vào; đắm chìm (vào công việc)
中把钱或精力放在某事上;全心全意做某事bǎ qián huò jīnglì fàng zài mǒu shì shang;quánxīn quányì zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy rất tập trung vào công việc.
- 肆形tính từ
đầu tư (vốn, công sức); bỏ vào; toàn tâm toàn ý (vào việc gì); say mê, đắm chìm (vào)
中完全专注于某事;用心做某件事wánquán zhuānzhù yú mǒushì;yòngxīn zuò mǒujiàn shì
- 。
Anh ấy rất tập trung vào công việc.
- 伍动động từ
đổ vào; dồn hết vào; tập trung toàn bộ vào
中用力放入;集中全部精力做某事yòng lì fàng rù;jízhōng quánbù jīnglì zuò mǒu shì
- 陸动động từ
tham gia; gia nhập
中参加;加入某个活动或事业cānjiā;jiārù mǒu ge huódòng huò shìyè
- 。
Anh ấy đã tham gia vào công việc mới.
- 柒动động từ
đầu tư; đầu vào; đắm mình vào; (kinh tế) vốn đầu tư
中将钱、力量或精力用于某事jiāng qián、lìliang huò jīnglì yòngyú mǒu shì
- 。
Anh ấy đã dồn hết sức vào công việc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.