抽出

抽出
chōuchū
trừu xuất

lấy ra; rút ra

2 nghĩa#13272
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy ra; rút ra

    用力从某个地方取出或拿出yònglì cóng mǒuggè dìfang qǔchū huò náchū

    • Xin hãy lấy sách ra khỏi túi.

  2. động từ

    đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)

    从某处取出或拿出某物cóng mǒu chù qǔ chū huò náchu mǒu wù

    • Xin hãy trích xuất tài liệu này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.