Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
/
沉浸
沉浸
trầm tẩm
chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12292
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào
中完全投入或专注于某事中wánquán tóurù huò zhuānzhù yú mǒushì zhōng
- 。
Anh ấy đắm chìm trong âm nhạc.
- 貳动động từ
thấm vào; thấm sâu vào
中液体或气体慢慢进入或渗入某处yètǐ huò qìtǐ mànman jìnrù huò shènrù mǒuchù
- 參动động từ
nhúng; ngâm
中把东西放在液体里面,使其完全浸入。bǎ dōngxi fàng zài yètǐ lǐmiàn, shǐ qī wánquán jìnrù.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
沉浸
Phồn thể沉
trầm tẩm
chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12292
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào
中完全投入或专注于某事中wánquán tóurù huò zhuānzhù yú mǒushì zhōng
- 。
Anh ấy đắm chìm trong âm nhạc.
- 貳动động từ
thấm vào; thấm sâu vào
中液体或气体慢慢进入或渗入某处yètǐ huò qìtǐ mànman jìnrù huò shènrù mǒuchù
- 參动động từ
nhúng; ngâm
中把东西放在液体里面,使其完全浸入。bǎ dōngxi fàng zài yètǐ lǐmiàn, shǐ qī wánquán jìnrù.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)