jiū
thu
⼿bộ thủ · 12 nét

nắm chặt và kéo; túm

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11070
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm chặt và kéo; túm

    用手紧紧抓住并拉扯yòng shǒu jǐnjǐn zhuāzhù bìng lāchě

    • Anh ấy túm lấy cổ áo tôi.

  2. động từ

    kẹt lại; bị mắc kẹt; chặn lại

    用手指紧紧抓住yòng shǒuzhǐ jǐnjǐn zhuāzhù

    • Anh ấy túm lấy quần áo của tôi.

  3. động từ

    giành; cướp; đoạt

    用力抓住或夺取yònglì zhuāzhù huòzhè duóqǔ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.