Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
经受
经受
kinh thọ
khắc phục; vượt qua (khó khăn)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15280
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khắc phục; vượt qua (khó khăn)
- 。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nó đã trải qua rất nhiều chuyện rồi.
- 貳动động từ
đối kháng; chống lại; kháng cự
- 。
Anh ấy đã chịu đựng áp lực rất lớn.
- 參动động từ
Võ Vương (nhà Chu) chinh phạt Trụ Vương (nhà Thương)
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
经受
Phồn thể經受
kinh thọ
khắc phục; vượt qua (khó khăn)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15280
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khắc phục; vượt qua (khó khăn)
- 。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nó đã trải qua rất nhiều chuyện rồi.
- 貳动động từ
đối kháng; chống lại; kháng cự
- 。
Anh ấy đã chịu đựng áp lực rất lớn.
- 參动động từ
Võ Vương (nhà Chu) chinh phạt Trụ Vương (nhà Thương)
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt