经受

经受
jīngshòu
kinh thọ

khắc phục; vượt qua (khó khăn)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15280
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khắc phục; vượt qua (khó khăn)

    • Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nó đã trải qua rất nhiều chuyện rồi.

  2. động từ

    đối kháng; chống lại; kháng cự

    • Anh ấy đã chịu đựng áp lực rất lớn.

  3. động từ

    Võ Vương (nhà Chu) chinh phạt Trụ Vương (nhà Thương)

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.