Tới nội dung chính

忍

忍
rěn
nhẫn
⼼bộ tâm · 7 nét

chịu đựng; nhẫn nhịn; kiên nhẫn

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#7640
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chịu đựng; nhẫn nhịn; kiên nhẫn

    • 。

      Tôi không thể chịu đựng thêm nữa.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,,,,,,。

      Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. 貳动động từ

    chịu đựng; nhẫn nhịn; kìm nén

    中控制自己的感情或欲望,不让它表现出来kòngzhì zìjǐ de gǎnqíng huò yùwàng, búràng tā biǎoxiàn chūlái

    • 。

      Xin bạn nhịn một chút.

  3. 參动động từ

    gánh chịu; chịu đựng

    中用力控制自己的感受或行为yònglì kòngzhì zìjǐ de gǎnshòu huò xíngwéi

  4. 肆动động từ

    chứa đựng; dung nạp; tha thứ

    中能够接受或原谅;不生气nénggoù jiēshòu huò yuánliàng;búshēngqì

忍
rěn
nhẫn
BỘ THỦ⼼
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu