Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
忍
chịu đựng; nhẫn nhịn; kiên nhẫn
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu đựng; nhẫn nhịn; kiên nhẫn
- 。
Tôi không thể chịu đựng thêm nữa.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,,,,,。
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
- 貳动động từ
chịu đựng; nhẫn nhịn; kìm nén
中控制自己的感情或欲望,不让它表现出来kòngzhì zìjǐ de gǎnqíng huò yùwàng, búràng tā biǎoxiàn chūlái
- 。
Xin bạn nhịn một chút.
- 參动động từ
gánh chịu; chịu đựng
中用力控制自己的感受或行为yònglì kòngzhì zìjǐ de gǎnshòu huò xíngwéi
- 肆动động từ
chứa đựng; dung nạp; tha thứ
中能够接受或原谅;不生气nénggoù jiēshòu huò yuánliàng;búshēngqì
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
chịu đựng; nhẫn nhịn; kiên nhẫn
- 。
Tôi không thể chịu đựng thêm nữa.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,,,,,。
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
- 貳动động từ
chịu đựng; nhẫn nhịn; kìm nén
中控制自己的感情或欲望,不让它表现出来kòngzhì zìjǐ de gǎnqíng huò yùwàng, búràng tā biǎoxiàn chūlái
- 。
Xin bạn nhịn một chút.
- 參动động từ
gánh chịu; chịu đựng
中用力控制自己的感受或行为yònglì kòngzhì zìjǐ de gǎnshòu huò xíngwéi
- 肆动động từ
chứa đựng; dung nạp; tha thứ
中能够接受或原谅;不生气nénggoù jiēshòu huò yuánliàng;búshēngqì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù