忍耐

忍耐
rěnnài
nhẫn nại

nhẫn nại; chịu đựng; kiên nhẫn

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7488
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhẫn nại; chịu đựng; kiên nhẫn

    能够忍受困难或不快的事情;有耐心nénghuò rěnshòu kùnnan huò búkuài de shìqing; yǒu nàixin

    • Anh ấy đang chịu đựng cơn đau.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.