Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受得了
受得了
thọ đắc liễu
chịu được; chịu đựng được
1 nghĩa#13697
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu được; chịu đựng được
中能够忍受或承担某种困难、痛苦或负担néng gòu rěnshòu huò chéngdān mǒu zhǒng kùnnan、téngtòng huò fùdān
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
受得了
Phồn thể受
thọ đắc liễu
chịu được; chịu đựng được
1 nghĩa#13697
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu được; chịu đựng được
中能够忍受或承担某种困难、痛苦或负担néng gòu rěnshòu huò chéngdān mǒu zhǒng kùnnan、téngtòng huò fùdān
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu