受得了

受得了
shòudeliǎo
thọ đắc liễu

chịu được; chịu đựng được

1 nghĩa#13697
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chịu được; chịu đựng được

    能够忍受或承担某种困难、痛苦或负担néng gòu rěnshòu huò chéngdān mǒu zhǒng kùnnan、téngtòng huò fùdān

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.