Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
/
找麻烦
找麻烦
trảo ma phiền
cố tình gây chuyện; kiếm chuyện sinh sự
1 nghĩa#11347
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cố tình gây chuyện; kiếm chuyện sinh sự
中故意惹人生气或引起冲突gùyì rě rén shēngqì huò yǐnqǐ chōngtū
- 。
Bạn đừng gây rắc rối.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 页hiệt(đầu người)HÌNH THANH
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
找麻烦
Phồn thể找麻煩
trảo ma phiền
cố tình gây chuyện; kiếm chuyện sinh sự
1 nghĩa#11347
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cố tình gây chuyện; kiếm chuyện sinh sự
中故意惹人生气或引起冲突gùyì rě rén shēngqì huò yǐnqǐ chōngtū
- 。
Bạn đừng gây rắc rối.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 页hiệt(đầu người)HÌNH THANH
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)