Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
/
找茬
找茬
trảo tra
bới lông tìm vết; gây chuyện; bắt bẻ
5 nghĩa#32866
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bới lông tìm vết; gây chuyện; bắt bẻ
- 。
Anh ấy luôn thích bới móc.
- 貳动động từ
bắt bẻ; soi mói; tìm cớ gây sự
- 參动động từ
bắt bẻ; gây sự; kiếm chuyện
- 肆动động từ
tìm điểm khác biệt; bắt bẻ; gây chuyện
- !
Chúng ta chơi trò tìm điểm khác biệt đi!
- 伍动động từ
gây sự; kiếm chuyện
- 。
Bạn đừng kiếm chuyện.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
找茬
Phồn thể找
trảo tra
bới lông tìm vết; gây chuyện; bắt bẻ
5 nghĩa#32866
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bới lông tìm vết; gây chuyện; bắt bẻ
- 。
Anh ấy luôn thích bới móc.
- 貳动động từ
bắt bẻ; soi mói; tìm cớ gây sự
- 參动động từ
bắt bẻ; gây sự; kiếm chuyện
- 肆动động từ
tìm điểm khác biệt; bắt bẻ; gây chuyện
- !
Chúng ta chơi trò tìm điểm khác biệt đi!
- 伍动động từ
gây sự; kiếm chuyện
- 。
Bạn đừng kiếm chuyện.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)