Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
/
惹麻烦
惹麻烦
nhạ ma phiền
gây rắc rối; tạo ra phiền phức
1 nghĩa#6130
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gây rắc rối; tạo ra phiền phức
中引起不好的事情或问题yǐnqǐ búhǎo de shìqing huò wèntí
- 。
Bạn đừng gây rắc rối.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 页hiệt(đầu người)HÌNH THANH
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
LIÊN QUAN
惹麻烦
Phồn thể惹麻煩
nhạ ma phiền
gây rắc rối; tạo ra phiền phức
1 nghĩa#6130
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gây rắc rối; tạo ra phiền phức
中引起不好的事情或问题yǐnqǐ búhǎo de shìqing huò wèntí
- 。
Bạn đừng gây rắc rối.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 页hiệt(đầu người)HÌNH THANH
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù