惹麻烦

惹麻烦
fan
nhạ ma phiền

gây rắc rối; tạo ra phiền phức

1 nghĩa#6130
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gây rắc rối; tạo ra phiền phức

    引起不好的事情或问题yǐnqǐ búhǎo de shìqing huò wèntí

    • Bạn đừng gây rắc rối.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(như, giống như)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.