惹事

惹事
shì
nhạ sự

gây rắc rối; sinh chuyện

1 nghĩa#15267
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gây rắc rối; sinh chuyện

    • Anh ấy luôn thích gây rắc rối.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhược(như, giống như)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.