过不去

过不去
guòbu
quá bất khứ

không thể qua được; khó mà vượt qua; (bóng) áy náy; không yên lòng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#11445
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không thể qua được; khó mà vượt qua; (bóng) áy náy; không yên lòng

    心里不开心;不能放下某件事xīnlǐ bu kāixīn; bu néng fàngxià mǒu jiàn shì

    • Tôi không qua được.

  2. động từ

    không cho yên; gây khó dễ cho; không để ai qua được

    让别人不舒服;故意给人制造困难ràng biérén bù shūfu;gùyì gěi rén zhìzào kùnnan

    • Bạn đừng tự làm khó mình.

  3. động từ

    không thể qua; làm khó (ai); cảm thấy áy náy; không qua được

    使人感到尴尬或不好意思;心里放不下shǐ rén gǎndào gānhà huò búhǎo yìsi;xīnli fàngbuxxià

    • Bạn nói như vậy, tôi thật sự có chút ngại.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.