打蛇不死,反受其害

打蛇不死,反受其害
shé,fǎnshòuhài

Đánh rắn không chết, rước họa vào thân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đánh rắn không chết, rước họa vào thân [thành ngữ]

    • Đánh rắn không chết, ngược lại bị nó hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.