侵袭

侵袭
qīn
xâm tập

tấn công; xâm kích; ập đến

3 nghĩa#25377
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tấn công; xâm kích; ập đến

    • Cơn bão đã xâm chiếm thành phố này.

  2. động từ

    xâm nhập; tập kích; tấn công

    • Cơn bão đã tấn công thành phố này.

  3. động từ

    tấn công; xâm hại; ập đến

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.