鼓舞

鼓舞
cổ vũ

cổ vũ; khích lệ; truyền cảm hứng

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#14426
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cổ vũ; khích lệ; truyền cảm hứng

    用言语或行动让人产生勇气和信心yòng yányǔ huò xíngdòng ràng rén chǎnshēng yǒngqì hé xìnxin

    • Lời nói của anh ấy đã khích lệ tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chú(trống đặt trên giá (tượng hình))BỘ
  • chi(cành, tay cầm dùi gõ)HỘI Ý

Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.