激励
cổ vũ; động viên
NGHĨA
- 壹动động từ
cổ vũ; động viên
中用语言或行动鼓舞、鼓励某人yòng yǔyán huò xíngdòng gǔwǔ、gǔlì mǒu rén
- 。
Giáo viên khuyến khích học sinh học tập chăm chỉ.
- 貳名danh từ
khuyến khích; động viên; khích lệ
中鼓励和促进某人做某事或实现某个目标gǔlì hé cùjìn mǒurén zuò mǒushì huò shíxiàn mǒuge mùbiāo
- 。
Chúng tôi cần một vài sự khích lệ.
- 參动động từ
thúc giục; yêu cầu khẩn thiết
中用言语或行动鼓动别人去做某事yòng yányǔ huò xíngdòng gǔdòng biérén qù zuò mǒu shì
- 肆名danh từ
động cơ; nguyên nhân thúc đẩy
中推动某人做某事的原因或力量tuīdòng mǒurén zuò mǒushì de yuányīn huò lìliàng
- 。
Anh ấy cần một chút động lực.
cổ vũ; động viên
NGHĨA
- 壹动động từ
cổ vũ; động viên
中用语言或行动鼓舞、鼓励某人yòng yǔyán huò xíngdòng gǔwǔ、gǔlì mǒu rén
- 。
Giáo viên khuyến khích học sinh học tập chăm chỉ.
- 貳名danh từ
khuyến khích; động viên; khích lệ
中鼓励和促进某人做某事或实现某个目标gǔlì hé cùjìn mǒurén zuò mǒushì huò shíxiàn mǒuge mùbiāo
- 。
Chúng tôi cần một vài sự khích lệ.
- 參动động từ
thúc giục; yêu cầu khẩn thiết
中用言语或行动鼓动别人去做某事yòng yányǔ huò xíngdòng gǔdòng biérén qù zuò mǒu shì
- 肆名danh từ
động cơ; nguyên nhân thúc đẩy
中推动某人做某事的原因或力量tuīdòng mǒurén zuò mǒushì de yuányīn huò lìliàng
- 。
Anh ấy cần một chút động lực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)