激励

激励
kích lệ

cổ vũ; động viên

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#10496
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cổ vũ; động viên

    用语言或行动鼓舞、鼓励某人yòng yǔyán huò xíngdòng gǔwǔ、gǔlì mǒu rén

    • Giáo viên khuyến khích học sinh học tập chăm chỉ.

  2. danh từ

    khuyến khích; động viên; khích lệ

    鼓励和促进某人做某事或实现某个目标gǔlì hé cùjìn mǒurén zuò mǒushì huò shíxiàn mǒuge mùbiāo

    • Chúng tôi cần một vài sự khích lệ.

  3. động từ

    thúc giục; yêu cầu khẩn thiết

    用言语或行动鼓动别人去做某事yòng yányǔ huò xíngdòng gǔdòng biérén qù zuò mǒu shì

  4. danh từ

    động cơ; nguyên nhân thúc đẩy

    推动某人做某事的原因或力量tuīdòng mǒurén zuò mǒushì de yuányīn huò lìliàng

    • Anh ấy cần một chút động lực.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.