腐败

腐败
bài
hủ bại

tham nhũng; hủ bại; (bóng) thối nát

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#7652
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tham nhũng; hủ bại; (bóng) thối nát

    官员或机构因贪心而违反法律的不正当行为guānyuán huò jīgòu yīnwèi tānxin érwéi wéifǎn fǎlǜ de búzhèngdàng xíngwéi

    • Chúng ta phải chống tham nhũng.

  2. động từ

    tham nhũng; mục nát; hủ bại

    • Anh ấy đã bị tha hóa.

  3. tính từ

    thối nát; ôi thiu; mục nát

    食物或物质因受潮湿或时间长而变坏、发臭shíwù huò wùzhì yīnshòu cháoshī huò shíjiān cháng érbiàn huài、fāchòu

    • Quả táo này bị thối rồi.

  4. động từ

    thối rữa; (bóng) tha hóa; tham nhũng

    食物变坏;政治官员贪污违法shíwù biànhuài;zhèngzhì guānyuán tānwū wéifǎ

    • Những loại trái cây này đã bị thối rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.