Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
腐败
tham nhũng; hủ bại; (bóng) thối nát
NGHĨA
- 壹名danh từ
tham nhũng; hủ bại; (bóng) thối nát
中官员或机构因贪心而违反法律的不正当行为guānyuán huò jīgòu yīnwèi tānxin érwéi wéifǎn fǎlǜ de búzhèngdàng xíngwéi
- 。
Chúng ta phải chống tham nhũng.
- 貳动động từ
tham nhũng; mục nát; hủ bại
- 。
Anh ấy đã bị tha hóa.
- 參形tính từ
thối nát; ôi thiu; mục nát
中食物或物质因受潮湿或时间长而变坏、发臭shíwù huò wùzhì yīnshòu cháoshī huò shíjiān cháng érbiàn huài、fāchòu
- 。
Quả táo này bị thối rồi.
- 肆动động từ
thối rữa; (bóng) tha hóa; tham nhũng
中食物变坏;政治官员贪污违法shíwù biànhuài;zhèngzhì guānyuán tānwū wéifǎ
- 。
Những loại trái cây này đã bị thối rồi.
解字
GIẢI TỰtham nhũng; hủ bại; (bóng) thối nát
NGHĨA
- 壹名danh từ
tham nhũng; hủ bại; (bóng) thối nát
中官员或机构因贪心而违反法律的不正当行为guānyuán huò jīgòu yīnwèi tānxin érwéi wéifǎn fǎlǜ de búzhèngdàng xíngwéi
- 。
Chúng ta phải chống tham nhũng.
- 貳动động từ
tham nhũng; mục nát; hủ bại
- 。
Anh ấy đã bị tha hóa.
- 參形tính từ
thối nát; ôi thiu; mục nát
中食物或物质因受潮湿或时间长而变坏、发臭shíwù huò wùzhì yīnshòu cháoshī huò shíjiān cháng érbiàn huài、fāchòu
- 。
Quả táo này bị thối rồi.
- 肆动động từ
thối rữa; (bóng) tha hóa; tham nhũng
中食物变坏;政治官员贪污违法shíwù biànhuài;zhèngzhì guānyuán tānwū wéifǎ
- 。
Những loại trái cây này đã bị thối rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày