忘记

忘记
wàng
vong ký

quên; lãng quên

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#879
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quên; lãng quên

    不记得;没有记住bù jìde; méiyǒu jìzhù

    • Tôi quên tên anh ấy rồi.

    • Bạn đừng quên cuộc họp ngày mai nhé.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vong(mất, chạy trốn)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.