Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
/
忘记
忘记
vong ký
quên; lãng quên
HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#879
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quên; lãng quên
中不记得;没有记住bù jìde; méiyǒu jìzhù
- 。
Tôi quên tên anh ấy rồi.
- 。
Bạn đừng quên cuộc họp ngày mai nhé.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
忘记
Phồn thể忘記
vong ký
quên; lãng quên
HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#879
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
quên; lãng quên
中不记得;没有记住bù jìde; méiyǒu jìzhù
- 。
Tôi quên tên anh ấy rồi.
- 。
Bạn đừng quên cuộc họp ngày mai nhé.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù