记得

记得
de
ký đắc

nhớ; ghi nhớ; ghi chép

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#282
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhớ; ghi nhớ; ghi chép

    不忘记;在脑子里保留búwàngjìji;zài nǎozi lǐ bǎoliú

    • Tôi nhớ tên của bạn.

    • Bạn có nhớ lần đầu tiên chúng ta gặp nhau ở đâu không?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi nhớ mãi việc ấy.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.