想起
想起
tưởng khởi
hồi tưởng; nhớ lại
HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1421
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hồi tưởng; nhớ lại
中回忆过去的事情;想到以前发生过的事huíyì guòqù de shìqing;xiǎngdào yǐqián fāshēng guò de shì
- 。
Tôi đột nhiên nhớ ra một chuyện.
- 貳动động từ
gợi lên; khơi dậy (ký ức, cảm xúc)
中记得;想到jìde; xiǎngdào
- 參动động từ
nhớ nhung; tương tư
中回忆;想到过去的人或事huíyì、xiǎngdào guòqù de rén huò shì
Đang tải…
想起
Phồn thể想
tưởng khởi
hồi tưởng; nhớ lại
HSK 2 (3.0)3 nghĩa#1421
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hồi tưởng; nhớ lại
中回忆过去的事情;想到以前发生过的事huíyì guòqù de shìqing;xiǎngdào yǐqián fāshēng guò de shì
- 。
Tôi đột nhiên nhớ ra một chuyện.
- 貳动động từ
gợi lên; khơi dậy (ký ức, cảm xúc)
中记得;想到jìde; xiǎngdào
- 參动động từ
nhớ nhung; tương tư
中回忆;想到过去的人或事huíyì、xiǎngdào guòqù de rén huò shì
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.