Tới nội dung chính

约定

约定
yuēdìng
ước định

thỏa thuận; ước định; đồng ý về điều gì đó (sau khi thảo luận)

HSK 6 (3.0)15 nghĩa#4619
NGHĨA15 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thỏa thuận; ước định; đồng ý về điều gì đó (sau khi thảo luận)

    中双方经过讨论后共同同意的事情shuāngfāng jīngguò tǎolùn hòu gòngtóng tóngyì de shìqing

    • 。

      Chúng tôi hẹn gặp mặt vào ngày mai.

  2. 貳动động từ

    thỏa thuận; ước định; giao kèo

    中双方同意的协议或承诺shuāngfāng tóngyì de xiéyì huò chéngnuò

  3. 參动động từ

    thỏa thuận; hẹn ước; quy ước

    中两个人或几个人一起商定的事情;同意做某事liǎng ge rén huò jǐ ge rén yìqǐ shāngdìng de shìqing; tóngyì zuò mǒu shì

  4. 肆动động từ

    hẹn; ước hẹn; thỏa thuận

    中两个人或多个人事先商量好,同意做某事liǎng ge rén huò duō ge rén shìxiān shāngliang hǎo, tóngyì zuò mǒu shì

  5. 伍动động từ

    thỏa thuận; giao ước; hẹn ước

    中两个或多个人同意做的事情;约好的事liǎng gè huò duō gè rén tóngyì zuò de shìqing;yuē hǎo de shì

  6. 陸动động từ

    hứa hẹn; cam kết

    中双方同意的事情;承诺shuāngfāng tóngyì de shìqing;chéngnuò

  7. 柒动động từ

    quy định; thỏa thuận; ước định

    中事先说好;双方同意的事情shìxiān shuō hǎo;shuāngfāng tóngyì de shìqing

  8. 捌动động từ

    thỏa thuận; giao ước; quy ước; điều đã được thống nhất

    中双方同意的协议或条件shuāngfāng tóngyì de xiéyì huò tiáojiàn

  9. 玖名danh từ

    thỏa thuận; ước định; hẹn ước

    中双方同意的事或事前相互约好的事shuāngfāng tóngyì de shì huò shìqián xiānghù yuēhǎo de shì

    • 。

      Chúng tôi có một cuộc hẹn.

  10. 拾名danh từ

    thỏa thuận; giao ước; hẹn ước

    中两人或多人同意的事情;说好要做的事liǎng rén huò duō rén tóngyì de shìqing;shuōhǎo yào zuò de shì

  11. 11名danh từ

    hẹn; ước định; thỏa thuận

    中双方或多方同意的事情;事先说好的安排shuāngfāng huò duōfāng tóngyì de shìqing;shìxiān shuōhǎo de ānpái

  12. 12形tính từ

    đã thỏa thuận; đã quy định; đã ấn định (thời gian, số lượng, chất lượng, v.v.)

    中事先商量好同意的;规定好的shìxiān shāngliang hǎo tóngyì de;guīdìng hǎo de

    • 。

      Đây là thời gian chúng ta đã hẹn trước.

  13. 13名danh từ

    ước định; thoả thuận

    中互相同意的条件或规则hùxiāng tóngyì de tiáojiàn huò guīzé

  14. 14名danh từ

    cam kết; lời hứa; cam đoan

    中双方同意的协议或承诺shuāngfāng tóngyì de xiéyì huò chěngnuò

    • 。

      Chúng tôi có một lời hẹn ước.

  15. 15名danh từ

    hôn ước; lời hứa hôn; đính hôn

    中两个人同意结婚的决定liǎng ge rén tóngyì jiéhūn de juédìng

约
yāo
ước
BỘ THỦ⽷
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu