约定
thỏa thuận; ước định; đồng ý về điều gì đó (sau khi thảo luận)
NGHĨA
- 壹动động từ
thỏa thuận; ước định; đồng ý về điều gì đó (sau khi thảo luận)
中双方经过讨论后共同同意的事情shuāngfāng jīngguò tǎolùn hòu gòngtóng tóngyì de shìqing
- 。
Chúng tôi hẹn gặp mặt vào ngày mai.
- 貳动động từ
thỏa thuận; ước định; giao kèo
中双方同意的协议或承诺shuāngfāng tóngyì de xiéyì huò chéngnuò
- 參动động từ
thỏa thuận; hẹn ước; quy ước
中两个人或几个人一起商定的事情;同意做某事liǎng ge rén huò jǐ ge rén yìqǐ shāngdìng de shìqing; tóngyì zuò mǒu shì
- 肆动động từ
hẹn; ước hẹn; thỏa thuận
中两个人或多个人事先商量好,同意做某事liǎng ge rén huò duō ge rén shìxiān shāngliang hǎo, tóngyì zuò mǒu shì
- 伍动động từ
thỏa thuận; giao ước; hẹn ước
中两个或多个人同意做的事情;约好的事liǎng gè huò duō gè rén tóngyì zuò de shìqing;yuē hǎo de shì
- 陸动động từ
hứa hẹn; cam kết
中双方同意的事情;承诺shuāngfāng tóngyì de shìqing;chéngnuò
- 柒动động từ
quy định; thỏa thuận; ước định
中事先说好;双方同意的事情shìxiān shuō hǎo;shuāngfāng tóngyì de shìqing
- 捌动động từ
thỏa thuận; giao ước; quy ước; điều đã được thống nhất
中双方同意的协议或条件shuāngfāng tóngyì de xiéyì huò tiáojiàn
- 玖名danh từ
thỏa thuận; ước định; hẹn ước
中双方同意的事或事前相互约好的事shuāngfāng tóngyì de shì huò shìqián xiānghù yuēhǎo de shì
- 。
Chúng tôi có một cuộc hẹn.
- 拾名danh từ
thỏa thuận; giao ước; hẹn ước
中两人或多人同意的事情;说好要做的事liǎng rén huò duō rén tóngyì de shìqing;shuōhǎo yào zuò de shì
- 11名danh từ
hẹn; ước định; thỏa thuận
中双方或多方同意的事情;事先说好的安排shuāngfāng huò duōfāng tóngyì de shìqing;shìxiān shuōhǎo de ānpái
- 12形tính từ
đã thỏa thuận; đã quy định; đã ấn định (thời gian, số lượng, chất lượng, v.v.)
中事先商量好同意的;规定好的shìxiān shāngliang hǎo tóngyì de;guīdìng hǎo de
- 。
Đây là thời gian chúng ta đã hẹn trước.
- 13名danh từ
ước định; thoả thuận
中互相同意的条件或规则hùxiāng tóngyì de tiáojiàn huò guīzé
- 14名danh từ
cam kết; lời hứa; cam đoan
中双方同意的协议或承诺shuāngfāng tóngyì de xiéyì huò chěngnuò
- 。
Chúng tôi có một lời hẹn ước.
- 15名danh từ
hôn ước; lời hứa hôn; đính hôn
中两个人同意结婚的决定liǎng ge rén tóngyì jiéhūn de juédìng
thỏa thuận; ước định; đồng ý về điều gì đó (sau khi thảo luận)
NGHĨA
- 壹动động từ
thỏa thuận; ước định; đồng ý về điều gì đó (sau khi thảo luận)
中双方经过讨论后共同同意的事情shuāngfāng jīngguò tǎolùn hòu gòngtóng tóngyì de shìqing
- 。
Chúng tôi hẹn gặp mặt vào ngày mai.
- 貳动động từ
thỏa thuận; ước định; giao kèo
中双方同意的协议或承诺shuāngfāng tóngyì de xiéyì huò chéngnuò
- 參动động từ
thỏa thuận; hẹn ước; quy ước
中两个人或几个人一起商定的事情;同意做某事liǎng ge rén huò jǐ ge rén yìqǐ shāngdìng de shìqing; tóngyì zuò mǒu shì
- 肆动động từ
hẹn; ước hẹn; thỏa thuận
中两个人或多个人事先商量好,同意做某事liǎng ge rén huò duō ge rén shìxiān shāngliang hǎo, tóngyì zuò mǒu shì
- 伍动động từ
thỏa thuận; giao ước; hẹn ước
中两个或多个人同意做的事情;约好的事liǎng gè huò duō gè rén tóngyì zuò de shìqing;yuē hǎo de shì
- 陸动động từ
hứa hẹn; cam kết
中双方同意的事情;承诺shuāngfāng tóngyì de shìqing;chéngnuò
- 柒动động từ
quy định; thỏa thuận; ước định
中事先说好;双方同意的事情shìxiān shuō hǎo;shuāngfāng tóngyì de shìqing
- 捌动động từ
thỏa thuận; giao ước; quy ước; điều đã được thống nhất
中双方同意的协议或条件shuāngfāng tóngyì de xiéyì huò tiáojiàn
- 玖名danh từ
thỏa thuận; ước định; hẹn ước
中双方同意的事或事前相互约好的事shuāngfāng tóngyì de shì huò shìqián xiānghù yuēhǎo de shì
- 。
Chúng tôi có một cuộc hẹn.
- 拾名danh từ
thỏa thuận; giao ước; hẹn ước
中两人或多人同意的事情;说好要做的事liǎng rén huò duō rén tóngyì de shìqing;shuōhǎo yào zuò de shì
- 11名danh từ
hẹn; ước định; thỏa thuận
中双方或多方同意的事情;事先说好的安排shuāngfāng huò duōfāng tóngyì de shìqing;shìxiān shuōhǎo de ānpái
- 12形tính từ
đã thỏa thuận; đã quy định; đã ấn định (thời gian, số lượng, chất lượng, v.v.)
中事先商量好同意的;规定好的shìxiān shāngliang hǎo tóngyì de;guīdìng hǎo de
- 。
Đây là thời gian chúng ta đã hẹn trước.
- 13名danh từ
ước định; thoả thuận
中互相同意的条件或规则hùxiāng tóngyì de tiáojiàn huò guīzé
- 14名danh từ
cam kết; lời hứa; cam đoan
中双方同意的协议或承诺shuāngfāng tóngyì de xiéyì huò chěngnuò
- 。
Chúng tôi có một lời hẹn ước.
- 15名danh từ
hôn ước; lời hứa hôn; đính hôn
中两个人同意结婚的决定liǎng ge rén tóngyì jiéhūn de juédìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; đưa
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt