Tới nội dung chính

记住

记住
jìzhu
ký trú

ghi nhớ; nhớ kỹ

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#967
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ghi nhớ; nhớ kỹ

    中用心记忆,不让忘掉yòngxīn jìyìxìng, búràng wàngdiào

    • 。

      Xin hãy nhớ tên của tôi.

    • 。

      Bạn nhất định phải ghi nhớ quy tắc an toàn này.

  2. 貳动động từ

    nhớ; ghi nhớ; ghi chép

    中把某事放在心里,不会忘记bǎ mǒushì fàng zài xīnli, búhuì wàngjì

    • 。

      Tôi đã nhớ lời bạn nói rồi.

    • 。

      Bạn nhất định phải nhớ đường về nhà.

  3. 參动động từ

    thuộc lòng; học thuộc

    中用心思把事情或知识放在脑子里,不会忘记yònɡ xīn si bǎ shìqing huò zhīshi fànɡ zài nǎozi li, búhuì wànɡji

    • ,。

      Bài thơ này rất ngắn, tôi đọc qua một lần là thuộc lòng ngay.

记
jì
ký
BỘ THỦ⾔
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu