忘却

忘却
wàngquè
vong khước

quên; lãng quên

1 nghĩa#13667
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quên; lãng quên

    不再记得;使某事不留在记忆中búzài jìde; shǐ mǒushì búliúzài jìyì zhōng

    • Tôi đã quên tên cô ấy rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vong(mất, chạy trốn)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.