Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
密码
密码
mật mã
mật khẩu; mã bí mật; mật mã
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2164
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mật khẩu; mã bí mật; mật mã
- 。
Xin hãy cho tôi biết mật khẩu.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- "Muiriel"。
Mật mã là "Muiriel".
- 貳名danh từ
mật khẩu; mã PIN; mật mã
中用来保护信息安全的秘密符号或数字yònglái bǎohù xìnxī ānquán de mìmì fúhào huò shùzì
- 。
Làm ơn cho tôi biết mật khẩu của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
密码
Phồn thể密碼
mật mã
mật khẩu; mã bí mật; mật mã
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2164
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mật khẩu; mã bí mật; mật mã
- 。
Xin hãy cho tôi biết mật khẩu.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- "Muiriel"。
Mật mã là "Muiriel".
- 貳名danh từ
mật khẩu; mã PIN; mật mã
中用来保护信息安全的秘密符号或数字yònglái bǎohù xìnxī ānquán de mìmì fúhào huò shùzì
- 。
Làm ơn cho tôi biết mật khẩu của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)