记起

记起
ký khởi

nhớ lại; hồi tưởng

2 nghĩa#12430
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhớ lại; hồi tưởng

    想起来;记得以前发生过的事xiǎng qǐ lái;jì de yǐ qián fāshēng guò de shì

    • Tôi đã nhớ ra tên anh ấy rồi.

  2. động từ

    nhớ lại; hồi tưởng

    想起来;回忆过去的事情xiǎng qǐlái;huíyì guòqù de shìqing

    • Tôi nhớ ra tên anh ấy rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.