忘掉

忘掉
wàngdiào
vong điệu

quên; lãng quên

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4113
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quên; lãng quên

    不记得;把某事放在脑后bù jìde; bǎ mǒu shì fàng zài nǎo hòu

    • Tôi quên tên anh ấy rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vong(mất, chạy trốn)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.