待办事项列表

待办事项列表
dàibànshìxiànglièbiǎo
đãi biện sự hạng liệt biểu

danh sách việc cần làm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    danh sách việc cần làm

    • Tôi cần một danh sách việc cần làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH

Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.