张开

张开
zhāngkāi
trương khai

mở ra; triển khai; phô bày

3 nghĩa#6761
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở ra; triển khai; phô bày

    把东西两边或上下分开,使中间有空间bǎ dōngxi liǎngbiān huò shàngxià fēnkāi, shǐ zhōngjiān yǒu kōngjiān

    • Xin hãy mở miệng ra.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,

      Nó mở rộng hai cánh tay như muốn ôm trọn cả thế giới này.

  2. động từ

    vươn ra; duỗi ra; mở rộng

    伸展开来;使变得宽大shēnzhǎn kāilái; shǐ biànde kuānda

    • Xin hãy mở tay ra.

  3. động từ

    bỗng nhiên; đột nhiên; vừa mới

    使某物张大或分开shǐ mǒuwù zhānglà huò fēnkāi

    • Xin hãy mở tay bạn ra.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.