伸开

伸开
shēnkāi
thân khai

duỗi ra; vươn ra (tay, chân, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    duỗi ra; vươn ra (tay, chân, v.v.)

    • Anh ấy dang rộng hai tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.