双腿

双腿
shuāngtuǐ
song thối

hai chân; đôi chân

3 nghĩa#11960
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hai chân; đôi chân

    人身体下面用来行走的两条腿rén shēntǐ xiàmiàn yònglái xíngzǒu de liǎng tiáo tuǐ

    • Đôi chân của anh ấy rất dài.

  2. danh từ

    hai chân; đôi chân

    人身体下面的两条腿rén shēntǐ xiàmiàn de liǎng tiáo tuǐ

  3. danh từ

    hai chân; đôi chân

    人身体下面用来行走的两条腿rén shēntǐ xiàmiàn yònglái xíngzǒu de liǎng tiáo tuǐ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.