双臂

双臂
shuāng
song tý

hai cánh tay; đôi tay

3 nghĩa#17103
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hai cánh tay; đôi tay

    • Anh ấy dang rộng vòng tay ôm tôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,

      Nó mở rộng hai cánh tay như muốn ôm trọn cả thế giới này.

  2. danh từ

    hai cánh tay; đôi tay

    • Anh ấy dang rộng hai tay ôm tôi.

  3. vũ khí; đạn dược; khí tài quân sự

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.