Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
/
闭合
闭合
bế hợp
khép lại; đóng lại; liền miệng (vết thương)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khép lại; đóng lại; liền miệng (vết thương)
- 。
Xin hãy đóng cửa lại.
- 貳动động từ
khép kín; đóng mạch (mạch điện)
- 。
Xin hãy đóng mạch điện.
- 參动động từ
khép kín; đóng lại
- 。
Xin hãy ngậm miệng lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
闭合
Phồn thể閉合
bế hợp
khép lại; đóng lại; liền miệng (vết thương)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khép lại; đóng lại; liền miệng (vết thương)
- 。
Xin hãy đóng cửa lại.
- 貳动động từ
khép kín; đóng mạch (mạch điện)
- 。
Xin hãy đóng mạch điện.
- 參动động từ
khép kín; đóng lại
- 。
Xin hãy ngậm miệng lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp