翅膀

翅膀
chìbǎng
sí bảng

cánh; vây cánh (người phụ tá)

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#3940Lượng từ 只 / 对
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh; vây cánh (người phụ tá)

    鸟或昆虫用来飞行的身体部分niǎo huò chóngzi yòngláe fēixíng de shēntǐ bùfen

    • Chim có cánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.