揣度

揣度
chuǎiduó
suy đạc

ước tính; ước lượng; đánh giá

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ước tính; ước lượng; đánh giá

    • Tôi không thể đoán được suy nghĩ của anh ấy.

  2. động từ

    suy đoán; phỏng đoán

    • Tôi đoán anh ấy sẽ đến.

  3. động từ

    định giá; thẩm định giá trị

    • Tôi không thể suy đoán suy nghĩ của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.