大度

大度
đại độ

rộng lượng; độ lượng; đại độ

2 nghĩa#47753
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng lượng; độ lượng; đại độ

    • Anh ấy là một người rộng lượng.

  2. tính từ

    phóng khoáng; hào phóng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.