衡量

衡量
héngliáng
hành lượng

cân nhắc; xem xét; suy nghĩ

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#14821
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cân nhắc; xem xét; suy nghĩ

    用某些标准来判断或评估某事yòng mǒuxiē biāozhǔn lái pànduàn huò píngguā mǒushì

    • Chúng ta nên cân nhắc một chút.

  2. động từ

    cân; đo lường; cân bằng

    用天平等工具称重量;比较判断事物的好坏或大小yòng tiānpíng děng gōngjù chèng zhòngliàng;bǐjiào pànduàn shìwù de hǎohuài huò dàxiǎo

    • Chúng ta nên cân nhắc lợi hại.

  3. động từ

    thi; kiểm tra; khảo sát

    用某个标准检查或比较yòng mǒugerǒu biāozhǔn jiǎnchá huò bǐjiào

    • Chúng ta nên xem xét một chút.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.